拼
重逢
HSK7-9v 0 · Lv.1
chónɡfénɡ
gặp lại; tái ngộ; trùng phùng; đoàn tụ
meet again; have a reunion 参见:久别 重逢 享受 重逢 的欢乐 enjoy one's reunion 朋友别后 重逢 reunion of parted friends
漢越 trùng phùng
例句
Câu ví dụ免费例句
与老朋友重逢,我很开心。
yǔ lǎo péng yǒu chóng féng, wǒ hěn kāi xīn
≈HSK4
Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.
I am very happy to reunite with old friends.
正值国庆,老友重逢,真是格外高兴。
Zhèng zhí guóqìng, lǎo yǒu chóng féng, zhēn shì géwài gāoxìng.
≈HSK4
Nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng.
It was National Day, and reuniting with an old friend made me especially happy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分