WinHSK

野餐

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
yěcān

cắm trại; đi dã ngoại

漢越 dã xan

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在野外就餐
  2. 野餐
  3. 在野外就餐的各种食品
义项 vHSK7-9

cắm trại; đi dã ngoại

在野外就餐

免费例句

她带了水果做野餐。

Tā dài le shuǐguǒ zuò yěcān.

HSK4

Cô ấy mang theo trái cây để làm đồ ăn dã ngoại.

She brought fruit for a picnic.

我们明天去野餐。

Wǒmen míngtiān qù yěcān.

HSK4

Ngày mai chúng tôi đi dã ngoại.

We are going on a picnic tomorrow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

buổi cắm trại; buổi dã ngoại; chuyến dã ngoại

野餐

免费例句

这次野餐我拍了很多照片。

Zhè cì yěcān wǒ pāi le hěnduō zhàopiàn.

HSK5

Tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến dã ngoại này.

I took a lot of photos during this picnic.

这次野餐非常有趣。

zhè cì yěcān fēicháng yǒuqù.

HSK5

Buổi dã ngoại lần này rất thú vị.

This picnic was very interesting.

义项 nHSK7-9

đồ ăn dã ngoại

在野外就餐的各种食品