WinHSK

金牌

HSK6n
0 · Lv.1
jīnpái

huy chương vàng

gold medal; gold

漢越 kim bài

例句

Câu ví dụ
免费例句

他梦想拿到奥运金牌。

Tā mèngxiǎng ná dào Àoyùn jīnpái.

HSK4

Anh ấy mơ ước giành huy chương vàng Olympic.

He dreams of winning an Olympic gold medal.

他赢得了比赛的金牌。

Tā yíngdé le bǐsài de jīnpái.

HSK4

Anh ấy giành được huy chương vàng.

He won the gold medal in the competition.

宫中只颁发了三块金牌。

gōng zhōng zhǐ bānfā le sān kuài jīnpái.

HSK5

Trong cung chỉ cấp phát ba thẻ vàng.

Only three gold medals were awarded in the palace.

金牌象征着皇帝的权威。

jīnpái xiàngzhēng zhe huángdì de quánwēi.

HSK5

Thẻ vàng tượng trưng cho quyền uy của hoàng đế.

The gold medal symbolizes the emperor's authority.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

如果压力太大,往往不能发挥出正常的…HSK5
如果压力太大,往往不能发挥出正常的水平。
是的,很多运动员就是因为压力太大而失掉了拿金牌的机会。
如果压力太大,往往不能发挥出正常的…HSK5
如果压力太大,往往不能发挥出正常的水平。
是的,很多运动员就是因为压力太大而失掉了拿金牌的机会。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan