拼
金牌
HSK6n 0 · Lv.1
jīnpái
huy chương vàng
gold medal; gold
漢越 kim bài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指体育比赛中冠军所获得的奖牌
- 用作标志的金质牌子
等级
义项 ①n≈HSK6
huy chương vàng
指体育比赛中冠军所获得的奖牌
免费例句
他梦想拿到奥运金牌。
Tā mèngxiǎng ná dào Àoyùn jīnpái.
≈HSK4
Anh ấy mơ ước giành huy chương vàng Olympic.
He dreams of winning an Olympic gold medal.
他赢得了比赛的金牌。
Tā yíngdé le bǐsài de jīnpái.
≈HSK4
Anh ấy giành được huy chương vàng.
He won the gold medal in the competition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
thẻ vàng; tấm vàng
用作标志的金质牌子
免费例句
宫中只颁发了三块金牌。
gōng zhōng zhǐ bānfā le sān kuài jīnpái.
≈HSK5
Trong cung chỉ cấp phát ba thẻ vàng.
Only three gold medals were awarded in the palace.
金牌象征着皇帝的权威。
jīnpái xiàngzhēng zhe huángdì de quánwēi.
≈HSK5
Thẻ vàng tượng trưng cho quyền uy của hoàng đế.
The gold medal symbolizes the emperor's authority.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分