WinHSK

鉴定

HSK6v, n
0 · Lv.1
jiàndìng

giám định; đánh giá

漢越 giám định

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 鉴别并确定(事物的真伪优劣)
  2. 对人在一定时期内的表现作出评定
  3. 对人或物作出的评定
义项 vHSK6

giám định; đánh giá

鉴别并确定(事物的真伪优劣)

免费例句

有位专家每周都会在博物馆免费为人们鉴定藏品。

HSK5

专家来鉴定这枚古钱币。

Zhuānjiā lái jiàndìng zhè méi gǔ qiánbì.

HSK6

Chuyên gia đến để giám định đồng tiền cổ này.

Experts came to appraise this ancient coin.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

đánh giá

对人在一定时期内的表现作出评定

义项 nHSK6

giám định; đánh giá

对人或物作出的评定

免费例句

他的鉴定结果得到了认可。

Tā de jiàndìng jiéguǒ dédào le rènkě.

HSK6

Giám định của anh ấy đã được công nhận.

His appraisal result was recognized.

我给他写了一份鉴定报告。

Wǒ gěi tā xiě le yī fèn jiàndìng bàogào.

HSK6

Tôi đã viết cho anh ấy một bản giám định.

I wrote an appraisal report for him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。