拼
铭感
HSK7-9v 0 · Lv.1
mínggǎn
khắc sâu trong lòng; ghi nhớ mãi mãi; ghi nhớ trong lòng
be deeply grateful (to sb) 铭感 终身 remain deeply grateful for the rest of one's life [ 相关词条 ] 铭感不忘 be everlastingly grateful 铭感五内 your kindness is engraved/graven in my heart
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
同志们对我的关心和照顾,使我终身难忘。
Tóngzhì men duì wǒ de guānxīn hé zhàogù, shǐ wǒ zhōngshēn nánwàng.
≈HSK5
Sự quan tâm và chăm sóc của các đồng chí đối với tôi làm tôi ghi nhớ mãi không quên.
The care and attention from my comrades will be unforgettable for my whole life.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分