锐利
HSK7-9adjsắc; nhọn; sắc bén (đồ vật)
penetrating; incisive; sharp; keen 锐利 的眼睛 keen/sharp eyes 目光 锐利 have a piercing eye
例句
Câu ví dụ这把刀非常锋利,切东西很快。
Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, qiē dōngxi hěn kuài.
Con dao này rất sắc bén, cắt đồ vật rất nhanh.
This knife is very sharp and cuts things quickly.
他的眼睛像锐利的刀子一样。
Tā de yǎnjīng xiàng ruìlì de dāozi yíyàng.
Đôi mắt của anh ấy như con dao sắc bén.
His eyes are like sharp knives.
他的眼神锐利,让人不敢直视。
Tā de yǎnshén ruìlì, ràng rén bù gǎn zhíshì.
Ánh mắt của anh ấy sắc bén, khiến người khác không dám nhìn thẳng.
His eyes are sharp, making people afraid to look directly at him.
他的观点很锐利,常常让人深思。
Tā de guāndiǎn hěn ruìlì, chángcháng ràng rén shēnsī.
Quan điểm của anh ấy rất sắc bén, thường khiến người ta suy nghĩ.
His views are very sharp and often make people think deeply.