WinHSK

锐利

HSK7-9adj
0 · Lv.1
ruìlì

sắc; nhọn; sắc bén (đồ vật)

penetrating; incisive; sharp; keen 锐利 的眼睛 keen/sharp eyes 目光 锐利 have a piercing eye

漢越 nhuệ lợi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指器物的前端尖利
  2. (目光、言论、文笔等) 尖锐
义项 adjHSK7-9

sắc; nhọn; sắc bén (đồ vật)

指器物的前端尖利

免费例句

这把刀非常锋利,切东西很快。

Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, qiē dōngxi hěn kuài.

HSK4

Con dao này rất sắc bén, cắt đồ vật rất nhanh.

This knife is very sharp and cuts things quickly.

他的眼睛像锐利的刀子一样。

Tā de yǎnjīng xiàng ruìlì de dāozi yíyàng.

HSK5

Đôi mắt của anh ấy như con dao sắc bén.

His eyes are like sharp knives.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

sắc sảo; sắc bén (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)

(目光、言论、文笔等) 尖锐

免费例句

他的眼神锐利,让人不敢直视。

Tā de yǎnshén ruìlì, ràng rén bù gǎn zhíshì.

HSK6

Ánh mắt của anh ấy sắc bén, khiến người khác không dám nhìn thẳng.

His eyes are sharp, making people afraid to look directly at him.

他的观点很锐利,常常让人深思。

Tā de guāndiǎn hěn ruìlì, chángcháng ràng rén shēnsī.

HSK6

Quan điểm của anh ấy rất sắc bén, thường khiến người ta suy nghĩ.

His views are very sharp and often make people think deeply.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan