拼
锡箔
HSK1n 0 · Lv.1
xībó
giấy thiếc; dát (vàng mã)
tinfoil paper [formerly used as funeral offerings]
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 上面涂着一层薄锡的纸,多叠成或糊成元宝形,迷信的人用来给鬼神焚化
- 泛指涂上薄锡的纸可用来包装物品, 防止潮湿
等级
义项 ①n≈HSK1
giấy thiếc; dát (vàng mã)
上面涂着一层薄锡的纸,多叠成或糊成元宝形,迷信的人用来给鬼神焚化
免费例句
盗贼会利用锡箔来绕过安保系统。
Dàozéi huì lìyòng xībó lái ràoguò ānbǎo xìtǒng.
≈HSK6
Kẻ trộm sử dụng giấy thiếc để qua mặt hệ thống an ninh.
Thieves use tin foil to bypass security systems.
义项 ②n≈HSK1
thiếc lá
泛指涂上薄锡的纸可用来包装物品, 防止潮湿
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分