镇静
HSK7-9adj, vtrấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh
calm (down); collect/compose oneself 尽力 镇静 自己 try one's best to calm/collect oneself; compose oneself with an effort [ 相关词条 ] 镇静剂 [名] sedative; quietive; tranquillizer 镇静自若 keep stoic calmness; maintain imperturbable coolness
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 情绪稳定或平静
- 使镇静
trấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh
情绪稳定或平静
他总是镇静地面对挑战。
Tā zǒngshì zhènjìng de miànduì tiǎozhàn.
Anh ấy luôn bình tĩnh đối mặt với thử thách.
He always faces challenges calmly.
他说话时显得很镇静。
Tā shuōhuà shí xiǎnde hěn zhènjìng.
Anh ấy trông rất bình tĩnh khi nói.
He appeared very calm when he spoke.
bình tĩnh; giữ bình tĩnh
使镇静
你别过于激动,先镇静一下。
Nǐ bié guòyú jīdòng, xiān zhènjìng yīxià.
Bạn đừng quá kích động, bình tĩnh lại đã.
Don't get too excited, calm down first.
你镇静些,不要自乱阵脚。
Nǐ zhènjìng xiē, búyào zìluàn zhènjiǎo.
Cậu bình tĩnh chút, đừng tự làm rối loạn.
Calm down, don't lose your composure.