拼
长短
HSK6n 0 · Lv.1
chángduǎn
độ dài; trường độ; chiều dài; kích thước
漢越 trường đoản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (长短儿) 长度;尺寸
- 指死亡等意外变故或危险 (多指生命的危险)
- 长处和短处;好与坏;是与非
- 表示无论如何
等级
义项 ①n≈HSK6
độ dài; trường độ; chiều dài; kích thước
(长短儿) 长度;尺寸
免费例句
他们比了比手臂的长短。
Tāmen bǐ le bǐ shǒubì de chángduǎn.
≈HSK4
Họ so sánh độ dài cánh tay.
They compared the length of their arms.
这些木棍长短不一。
Zhè xiē mù gùn cháng duǎn bù yī.
≈HSK4
Những thanh gỗ này có độ dài khác nhau.
These sticks are of different lengths.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
biến cố; sự cố; bất trắc; nguy hiểm; rủi ro (nguy hiểm đến tính mạng)
指死亡等意外变故或危险 (多指生命的危险)
义项 ③n≈HSK6
đúng sai; tốt xấu; thị phi; này nọ; điểm mạnh yếu
长处和短处;好与坏;是与非
义项 ④adv≈HSK6
dù sao; dù thế nào
表示无论如何
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分