闲话
HSK7-9n, vchuyện phiếm; lời đồn
chat 闲话 家常 chit-chat; engage in chit-chat 闲话 当年 chat about the bygone days [ 相关词条 ] 闲话栏 [名] gossip column/page
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (闲话儿) 与正事无关的话
- 不满意的话
- 闲谈
chuyện phiếm; lời đồn
(闲话儿) 与正事无关的话
他总喜欢说闲话。
Tā zǒng xǐhuan shuō xiánhuà.
Anh ấy luôn thích nói chuyện phiếm.
He always likes to gossip.
你不要再说闲话了。
Nǐ búyào zài shuō xiánhuà le.
Đừng nói chuyện phiếm nữa.
Stop gossiping.
lời phàn nàn; lời ong tiếng ve
不满意的话
他总是说一些闲话。
tā zǒng shì shuō yī xiē xián huà.
Anh ấy luôn nói những lời phàn nàn.
He always says some gossip.
她讨厌听闲话。
tā tǎo yàn tīng xián huà
Cô ấy ghét nghe lời phàn nàn.
She hates listening to gossip.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
闲谈
她喜欢跟朋友闲聊。
Tā xǐhuān gēn péngyou xiánliáo.
Cô ấy thích tán gẫu với bạn bè.
She likes to chat with friends.
我们常常一起闲聊。
Wǒmen chángcháng yīqǐ xiánliáo.
Chúng tôi thường tán gẫu cùng nhau.
We often chat together.