WinHSK
复习
真题
语法
工具 ▾
价格
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
WinHSK
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
拼
汉字
Hán tự
词
Từ
结构
Cấu trúc
句子
Câu
更多
Thêm
间隔
HSK6
n, v
0 · Lv.1
jiàngé
khoảng cách
漢越 gián cách
字解构
Phân tích chữ
间
jiān
多音
HSK1
gian, phòng; ở giữa
隔
gé
HSK5
ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở
认识每个字,再去看它们组成的词 →
完成本关,领取积分
闯关进度
Tiến độ
1
汉字
2
词
3
结构
4
句子
5
更多
⭐ Lv.1
0 分 · 距下一级 50 分
相关词
Từ liên quan
间隔号
jiàn gé hào
HSK6
dấu phân cách
间隔年
jiàn gé nián
HSK6
Gap year là khoảng thời gian trống kéo dài 12 tháng thường được sử dụng để nghỉ ngơi giữa hai sự kiện. Tuy nhiên; đối với một số người thì có thế kéo dài nhiều hơn; hoàn toàn không giới hạn mốc thời gian chính xác. Thông thường; gap year sẽ gặp ở những bạn trẻ vừa tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị lên đại học; sinh viên vừa ra trường chuẩn bị đi làm; đôi khi cũng có thể gặp ở những người đã đi làm và đang chuẩn bị nhảy việc…; Năm gián đoạn; Năm nghỉ ngơi
查词
复习
真题
工具
我的