WinHSK
返回查词
ㄍㄜˊ
HSK5v单字

ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở

miles apart. 相 隔 甚远 a good/great distance off 每 隔

漢越 cách

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中间有东西,使分开
  2. 时间距离多久;地点距离多远

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở

中间有东西,使分开

一间屋子隔成两间。

Yī jiān wūzi gé chéng liǎng jiān.

HSK4

Một căn phòng được ngăn thành hai gian.

One room is divided into two.

他隔着窗户往外看。

tā gé zhe chuānghu wǎng wài kàn.

HSK4

Anh ấy nhìn ra ngoài qua cửa sổ.

He is looking out through the window.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

xa; xa cách

时间距离多久;地点距离多远

隔了很久,她才联系我。

Gé le hěn jiǔ, tā cái liánxì wǒ.

HSK4

Sau một thời gian dài, cô ấy mới liên lạc với tôi.

After a long time, she finally contacted me.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️