返回查词 隔壁gébìHSK6sát vách; bên cạnh; láng giềng; nhà bên隔离gélíHSK7-9cách ly; tách rời; để riêng ra隔阂géhéHSK7-9khoảng cách; ngăn cách; sự ngăn cách (tư tưởng)间隔jiàngéHSK6khoảng cách隔天gé tiānHSK5cách ngày; ngày hôm sau时隔shí géHSK7-9sau (chỉ khoảng cách thời gian giữa hai thời điểm hoặc sự kiện)相隔xiānɡɡéHSK5cách nhau隔膜ɡémóHSK7-9không biết; xa lánh; không hiểu隔绝ɡéjuéHSK5cắt đứt; ngăn cách; đoạn tuyệt; cô lập; tách biệt每隔měi géHSK5cách (một khoảng thời gian hoặc không gian)
隔
gé
ㄍㄜˊHSK5v单字
ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở
miles apart. 相 隔 甚远 a good/great distance off 每 隔
漢越 cách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中间有东西,使分开
- 时间距离多久;地点距离多远
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở
中间有东西,使分开
一间屋子隔成两间。
Yī jiān wūzi gé chéng liǎng jiān.
≈HSK4
Một căn phòng được ngăn thành hai gian.
One room is divided into two.
他隔着窗户往外看。
tā gé zhe chuānghu wǎng wài kàn.
≈HSK4
Anh ấy nhìn ra ngoài qua cửa sổ.
He is looking out through the window.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
xa; xa cách
时间距离多久;地点距离多远
隔了很久,她才联系我。
Gé le hěn jiǔ, tā cái liánxì wǒ.
≈HSK4
Sau một thời gian dài, cô ấy mới liên lạc với tôi.
After a long time, she finally contacted me.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️