拼
闹腾
HSK7-9v 0 · Lv.1
nàoténg
làm ầm; gây rối; làm loạn; làm ồn ào; làm ầm ĩ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们喝醉了,在街上闹腾。
Tāmen hē zuì le, zài jiē shàng nào teng.
≈HSK5
Họ uống say rồi làm loạn trên phố.
They got drunk and are making a racket on the street.
你们别在家里闹腾了!
Nǐmen bié zài jiā lǐ nào teng le!
≈HSK5
Đừng làm ầm trong nhà nữa!
Stop making noise at home!
孩子们在草地上闹腾。
Háizi men zài cǎodì shàng nào teng.
≈HSK5
Bọn trẻ đùa giỡn trên bãi cỏ.
The children are romping on the grass.
我喜欢和朋友们一起闹腾。
Wǒ xǐhuān hé péngyoumen yīqǐ nào teng.
≈HSK5
Tôi thích đùa giỡn với bạn bè.
I like to have fun and mess around with friends.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分