WinHSK

闹腾

HSK7-9v
0 · Lv.1
nàoténg

làm ầm; gây rối; làm loạn; làm ồn ào; làm ầm ĩ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 吵闹;扰乱
  2. 说笑打闹
义项 vHSK7-9

làm ầm; gây rối; làm loạn; làm ồn ào; làm ầm ĩ

吵闹;扰乱

免费例句

他们喝醉了,在街上闹腾。

Tāmen hē zuì le, zài jiē shàng nào teng.

HSK5

Họ uống say rồi làm loạn trên phố.

They got drunk and are making a racket on the street.

你们别在家里闹腾了!

Nǐmen bié zài jiā lǐ nào teng le!

HSK5

Đừng làm ầm trong nhà nữa!

Stop making noise at home!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

vui đùa; đùa giỡn; nô đùa

说笑打闹

免费例句

孩子们在草地上闹腾。

Háizi men zài cǎodì shàng nào teng.

HSK5

Bọn trẻ đùa giỡn trên bãi cỏ.

The children are romping on the grass.

我喜欢和朋友们一起闹腾。

Wǒ xǐhuān hé péngyoumen yīqǐ nào teng.

HSK5

Tôi thích đùa giỡn với bạn bè.

I like to have fun and mess around with friends.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm; tạo ra; thực hiện

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan