阿姨
HSK3ncô; dì; mợ; thím; bác gái
nursemaid; nursery maid; housemaid
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国南方部分地区称呼妈妈的姐姐或者妹妹
- 称呼和自己妈妈年龄差不多的女性,一般没有亲戚
- 称呼保姆;称呼幼儿园里负责照顾儿童日常生活的老师
cô; dì; mợ; thím; bác gái
中国南方部分地区称呼妈妈的姐姐或者妹妹
阿姨在厨房里做饭。
Āyí zài chúfáng lǐ zuòfàn.
Dì đang nấu ăn trong bếp.
Auntie is cooking in the kitchen.
我常常去阿姨家玩。
Wǒ chángcháng qù āyí jiā wán.
Tôi thường đến nhà dì chơi.
I often go to my aunt's house to play.
cô (xưng hô với người phụ nữ xấp xỉ bằng tuổi mẹ mình)
称呼和自己妈妈年龄差不多的女性,一般没有亲戚
张阿姨是我妈妈的闺蜜。
Zhāng āyí shì wǒ māma de guīmì.
Cô Trương là bạn thân của mẹ tôi.
Aunt Zhang is my mother's best friend.
阿姨,请问您贵姓?
Āyí, qǐngwèn nín guì xìng?
Cô ơi, xin hỏi cô họ gì ạ?
Excuse me, ma'am, may I ask your surname?
cô (xưng hô với bảo mẫu,giáo viên mầm non)
称呼保姆;称呼幼儿园里负责照顾儿童日常生活的老师
她是一位幼儿园阿姨。
Tā shì yī wèi yòu'éryuán āyí.
Cô ấy là một cô giáo mầm non.
She is a kindergarten teacher.