除了
HSK3prepngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
besides; in addition to; apart from 除了
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示所说的不计算在内
- 跟''还、也、只、''连用,表示在什么之外,还有别的
- 跟''就是''连用,表示不这样就那样
ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
表示所说的不计算在内
除了中文,他还会说英语。
chúle Zhōngwén, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
Besides Chinese, he can also speak English.
除了音乐,他还喜欢绘画。
chúle yīnyuè, tā hái xǐhuan huìhuà.
Ngoài âm nhạc ra, anh ấy còn thích vẽ tranh.
Besides music, he also likes painting.
ngoài... ra
跟''还、也、只、''连用,表示在什么之外,还有别的
除了汉语,我还会说英语。
Chúle Hànyǔ, wǒ hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra, tôi còn biết nói tiếng Anh.
Besides Chinese, I can also speak English.
除了老鼠,蛇也很可怕。
chúle lǎoshǔ, shé yě hěn kěpà.
Ngoài chuột ra, rắn cũng rất đáng sợ.
Besides mice, snakes are also scary.
ngoài... ra thì chỉ có... (dùng với'就是' biểu thị không phải thế này thì thế kia)
跟''就是''连用,表示不这样就那样
他除了玩手机就是看电视。
Tā chúle wán shǒujī jiù shì kàn diànshì.
Cậu ta ngoài chơi điện thoại ra thì chỉ có xem ti-vi.
He does nothing but play on his phone and watch TV.
她每天除了吃就是睡。
tā měitiān chúle chī jiùshì shuì.
Cô ấy mỗi ngày ngoài ăn ra thì chỉ có ngủ.
She does nothing but eat and sleep every day.