陷入
HSK6vrơi vào; sa vào; chìm vào; lâm vào (thế bất lợi)
be lost/immersed/deep in 陷入 遐想 be deep/sunk/lost in reverie 陷入 沉思 lapse into a state of thought; sink into deep meditation 陷入 沉默 lapse into silence [ 相关词条 ] 陷入僵局 [动] come to a deadlock; land in an impasse; come to/reach an impasse/a standoff
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落入(不利的境地)
- 比喻深深地沉浸在(某种状况或思想活动中)
rơi vào; sa vào; chìm vào; lâm vào (thế bất lợi)
落入(不利的境地)
他的事业陷入了困境。
Tā de shìyè xiànrù le kùnjìng.
Sự nghiệp của anh ấy gặp nhiều trắc trở.
His career has fallen into a difficult situation.
经济陷入了全面危机。
Jīngjì xiànrù le quánmiàn wēijī.
Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng toàn diện.
The economy has fallen into a full-blown crisis.
chìm đắm; chìm vào; rơi vào (trạng thái tinh thần)
比喻深深地沉浸在(某种状况或思想活动中)
她陷入了回忆中。
tā xiànrù le huíyì zhōng.
Cô ấy đắm chìm trong ký ức.
She was lost in memories.
他陷入了昏迷状态。
Tā xiànrù le hūnmí zhuàngtài.
Anh ta rơi vào trạng thái hôn mê.
He fell into a coma.