拼
随时
HSK5adv 0 · Lv.1
suíshí
mọi lúc; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; bất cứ khi nào có thể
漢越 tuỳ thì
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不受限制,任何时候或者需要的时候
等级
义项 ①adv≈HSK5
mọi lúc; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; bất cứ khi nào có thể
不受限制,任何时候或者需要的时候
免费例句
我随时在那里恭候您。
wǒ suíshí zài nàlǐ gōnghòu nín.
≈HSK3
Tôi lúc nào cũng đợi ngài ở đó.
I'll be there waiting for you at any time.
随时都有热水供应吗?
Suíshí dōu yǒu rèshuǐ gōngyìng ma?
≈HSK3
Nước nóng có sẵn bất cứ khi nào cần không?
Is hot water available at any time?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分