拼
雄王
HSK6n 0 · Lv.1
xióngwáng
Hùng vương; vua hùng; vua mạnh mẽ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我们越南人,作为雄王的后代,经常提起自己是龙子仙孙。
Wǒmen Yuènán rén, zuòwéi Xióngwáng de hòudài, jīngcháng tíqǐ zìjǐ shì lóng zǐ xiān sūn.
≈HSK6
Người Việt Nam ta, con cháu vua Hùng, thường nhắc đến nguồn gốc của mình là con Rồng cháu Tiên.
We Vietnamese, as descendants of the Hung Kings, often mention that we are children of the Dragon and grandchildren of the Fairy.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分