WinHSK

雄王

HSK6n
0 · Lv.1
xióngwáng

Hùng vương; vua hùng; vua mạnh mẽ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 雄王是指强大或有威望的国王,通常用来形容在某个领域或国家中具有领导地位的人物。
义项 nHSK6

Hùng vương; vua hùng; vua mạnh mẽ

雄王是指强大或有威望的国王,通常用来形容在某个领域或国家中具有领导地位的人物。

免费例句

我们越南人,作为雄王的后代,经常提起自己是龙子仙孙。

Wǒmen Yuènán rén, zuòwéi Xióngwáng de hòudài, jīngcháng tíqǐ zìjǐ shì lóng zǐ xiān sūn.

HSK6

Người Việt Nam ta, con cháu vua Hùng, thường nhắc đến nguồn gốc của mình là con Rồng cháu Tiên.

We Vietnamese, as descendants of the Hung Kings, often mention that we are children of the Dragon and grandchildren of the Fairy.