拼
集中
HSK5v, adj 0 · Lv.1
jízhōng
tập trung; tập hợp; đổ dồn
漢越 tập trung
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把分散的人、事物、力量等聚集起来;把意见、经验等归纳起来
- 专注;不分散
等级
义项 ①v≈HSK5
tập trung; tập hợp; đổ dồn
把分散的人、事物、力量等聚集起来;把意见、经验等归纳起来
免费例句
会议上大家都集中发言。
Huìyì shang dàjiā dōu jízhōng fāyán.
≈HSK4
Mọi người tập trung phát biểu tại cuộc họp.
Everyone spoke in turn at the meeting.
我要集中注意力学习。
Wǒ yào jízhōng zhùyìlì xuéxí.
≈HSK4
Tôi phải tập trung vào việc học.
I need to concentrate on studying.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
tập trung
专注;不分散
免费例句
孩子的注意力不够集中。
Háizi de zhùyìlì bú gòu jízhōng.
≈HSK4
Trẻ em thiếu sự tập trung.
The child's attention is not focused enough.
开车的时候精神要集中。
Kāichē de shíhou jīngshén yào jízhōng.
≈HSK5
Khi lái xe, tinh thần phải tập trung.
You need to concentrate when driving.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分