WinHSK

集合

HSK5v
0 · Lv.1
jíhé

tập hợp; tụ tập; tập trung

set [ 相关词条 ] 集合函数 [名] [数学] set function 集合号 [名] bugle call for fall-in 集合论 [名] [数学] set theory 集合名词 [名] [语言] collective noun 集合体 [名] [矿业] aggregate

漢越 tập hợp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (分散的人或物)聚集在一起
  2. 使集合;汇集
  3. (数学)一些具有共同属性的事物的总体
义项 vHSK5

tập hợp; tụ tập; tập trung

(分散的人或物)聚集在一起

免费例句

他们在会议室集合了。

tāmen zài huìyìshì jíhé le.

HSK4

Họ đã tập trung ở phòng họp.

They gathered in the meeting room.

大家集合在操场上。

Dàjiā jíhé zài cāochǎng shang.

HSK4

Mọi người tập hợp ở sân thể thao.

Everyone gathered on the playground.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tập hợp; tập trung; thu thập

使集合;汇集

免费例句

把学生集合在操场上。

Bǎ xuéshēng jíhé zài cāochǎng shàng.

HSK4

Tập hợp học sinh ở sân trường.

Gather the students on the playground.

义项 nHSK5

tập hợp (toán học)

(数学)一些具有共同属性的事物的总体

免费例句

数学集合可以用图形表示。

shùxué jíhé kěyǐ yòng túxíng biǎoshì.

HSK4

Tập hợp toán học có thể được biểu diễn bằng hình vẽ.

Mathematical sets can be represented by diagrams.

这个集合代表所有的偶数。

Zhège jíhé dàibiǎo suǒyǒu de ǒushù.

HSK4

Tập hợp này đại diện cho tất cả các số chẵn.

This set represents all even numbers.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。