集合
HSK5vtập hợp; tụ tập; tập trung
set [ 相关词条 ] 集合函数 [名] [数学] set function 集合号 [名] bugle call for fall-in 集合论 [名] [数学] set theory 集合名词 [名] [语言] collective noun 集合体 [名] [矿业] aggregate
例句
Câu ví dụ他们在会议室集合了。
tāmen zài huìyìshì jíhé le.
Họ đã tập trung ở phòng họp.
They gathered in the meeting room.
大家集合在操场上。
Dàjiā jíhé zài cāochǎng shang.
Mọi người tập hợp ở sân thể thao.
Everyone gathered on the playground.
把学生集合在操场上。
Bǎ xuéshēng jíhé zài cāochǎng shàng.
Tập hợp học sinh ở sân trường.
Gather the students on the playground.
数学集合可以用图形表示。
shùxué jíhé kěyǐ yòng túxíng biǎoshì.
Tập hợp toán học có thể được biểu diễn bằng hình vẽ.
Mathematical sets can be represented by diagrams.
这个集合代表所有的偶数。
Zhège jíhé dàibiǎo suǒyǒu de ǒushù.
Tập hợp này đại diện cho tất cả các số chẵn.
This set represents all even numbers.