WinHSK

雇员

HSK7-9n
0 · Lv.1
gùyuán

nhân viên; người làm công; người làm thuê

employee 雇员 福利 employee welfare 低级/高级 雇员 junior/senior employee 招募 雇员 recruit employees 裁减 雇员 make employees redundant

漢越 cố viên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 组受雇用的职员或编制以外的临时工作人员
义项 nHSK7-9

nhân viên; người làm công; người làm thuê

组受雇用的职员或编制以外的临时工作人员

免费例句

老板应该尊重每一位雇员。

lǎo bǎn yīng gāi zūn zhòng měi yī wèi gù yuán。

HSK5

Ông chủ nên tôn trọng mỗi một nhân viên.

The boss should respect every employee.

雇员的工资每月准时发放。

Gùyuán de gōngzī měi yuè zhǔnshí fāfàng.

HSK5

Lương của nhân viên được phát đúng hạn mỗi tháng.

Employees' salaries are paid on time every month.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan