拼
雌黄
HSK7-9n 0 · Lv.1
cíhuáng
thạch vàng
blot out mistakes and make corrections; tamper with (a book, history etc); argue falsely over sth
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种矿物,可作颜料;也指乱改文字、乱发议论。
- 古人抄书校书常用雌黄涂改文字,因此称乱改文字、 乱发议论为'妄下雌黄',称不顾事实、随口乱说为'信口雌黄'
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thạch vàng
一种矿物,可作颜料;也指乱改文字、乱发议论。
义项 ②n≈HSK7-9
dùng để tẩy xoá chữ viết Người xưa dùng thư hoàng để tẩy xoá chữ viết, nên gọi việc sửa chữa chữ nghĩa là '妄下雌黄'; gọi việc nói năng bừa bãi, bất chấp sự thực là'信口雌黄'
古人抄书校书常用雌黄涂改文字,因此称乱改文字、 乱发议论为'妄下雌黄',称不顾事实、随口乱说为'信口雌黄'
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分