拼
雷达
HSK7-9n 0 · Lv.1
léidá
ra-đa (một hệ thống sử dụng bức xạ điện từ được phản xạ để xác định vận tốc và vị trí của một mục tiêu, được dùng rộng rãi trong các ứng dụng như đạo hàng tàu thuyền hay phi cơ, do thám quan sự, kiểm soát tốc độ xe cộ, và theo dõi thời tiết.)
漢越 lôi đạt
例句
Câu ví dụ免费例句
这艘船上安装了雷达。
Zhè sōu chuán shàng ānzhuāng le léidá.
≈HSK5
Con tàu này được lắp ra-đa.
This ship is equipped with radar.
雷达可以探测到目标。
Léidá kěyǐ tàncè dào mùbiāo.
≈HSK5
Ra-đa có thể dò được mục tiêu.
Radar can detect targets.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分