WinHSK

雷达

HSK7-9n
0 · Lv.1
léidá

ra-đa (một hệ thống sử dụng bức xạ điện từ được phản xạ để xác định vận tốc và vị trí của một mục tiêu, được dùng rộng rãi trong các ứng dụng như đạo hàng tàu thuyền hay phi cơ, do thám quan sự, kiểm soát tốc độ xe cộ, và theo dõi thời tiết.)

漢越 lôi đạt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 利用发射和接收无线电波进行目标探测和定位的装置。主要由发射机、天线、接收机和显示器等组成。目标的距离可通过电磁波从雷达到目标、又反射回雷达的时间测定。广泛应用在军事、天文、气象、航海、航空等方面。[英radar]
义项 nHSK7-9

ra-đa (một hệ thống sử dụng bức xạ điện từ được phản xạ để xác định vận tốc và vị trí của một mục tiêu, được dùng rộng rãi trong các ứng dụng như đạo hàng tàu thuyền hay phi cơ, do thám quan sự, kiểm soát tốc độ xe cộ, và theo dõi thời tiết.)

利用发射和接收无线电波进行目标探测和定位的装置。主要由发射机、天线、接收机和显示器等组成。目标的距离可通过电磁波从雷达到目标、又反射回雷达的时间测定。广泛应用在军事、天文、气象、航海、航空等方面。[英radar]

免费例句

这艘船上安装了雷达。

Zhè sōu chuán shàng ānzhuāng le léidá.

HSK5

Con tàu này được lắp ra-đa.

This ship is equipped with radar.

雷达可以探测到目标。

Léidá kěyǐ tàncè dào mùbiāo.

HSK5

Ra-đa có thể dò được mục tiêu.

Radar can detect targets.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan