WinHSK

雷霆

HSK1n
0 · Lv.1
léitíng

sấm sét

thunder-like power or rage; wrath 参见:大发 雷霆 [ 相关词条 ] 雷霆万钧 as powerful as a thunderbolt; mighty and irresistible; with crushing power; with the force of a thunderbolt 雷霆之怒 thunder-like rage; violent rage

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 雷暴;霹雳
  2. 比喻威力或怒气
义项 nHSK1

sấm sét

雷暴;霹雳

免费例句

他大发雷霆。

Tā dàfā léitíng.

HSK5

Anh ấy nổi trận lôi đình.

He flew into a rage.

雷霆大作,天色发黑。

Léitíng dà zuò, tiānsè fā hēi.

HSK6

Sấm sét vang trời, sắc trời tối sầm lại.

Thunder roared and the sky turned dark.

义项 nHSK1

nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng; nổi cơn lôi đình; cơn giận dữ dội (ví với sự nổi giận)

比喻威力或怒气

免费例句

听到这个消息,他立刻大发雷霆。

Tīng dào zhège xiāoxi, tā lìkè dà fā léitíng.

HSK5

Nghe tin này, anh ta lập tức nổi trận lôi đình.

Upon hearing the news, he immediately flew into a rage.