拼
霸道
HSK7-9adj 0 · Lv.1
bàdào
ngang ngược; hỗn xược
domineering; overbearing; high-handed; unreasonable; bullying; bossy 参见:横行 霸道
漢越 bá đạo
例句
Câu ví dụ免费例句
她说话有点太霸道了。
Tā shuōhuà yǒudiǎn tài bàdào le.
≈HSK5
Cô ấy nói chuyện có hơi ngang ngược.
She speaks a bit too arrogantly.
他的要求太霸道了。
Tā de yāoqiú tài bàdào le.
≈HSK6
Yêu cầu của anh ấy quá ngang ngược.
His demands are too overbearing.
国王用霸道统一了天下。
Guówáng yòng bàdào tǒngyī le tiānxià.
≈HSK6
Nhà vua dùng quân phiệt để thống nhất đất nước.
The king unified the country through tyranny.
霸道政策依靠武力。
bàdào zhèngcè yīkào wǔlì.
≈HSK6
Chính sách độc tài dựa vào sức mạnh quân sự.
Hegemonic policies rely on military force.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分