霸道
HSK7-9adjngang ngược; hỗn xược
domineering; overbearing; high-handed; unreasonable; bullying; bossy 参见:横行 霸道
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强横不讲理;蛮横
- 古代指凭借武力;刑罚;权势等进行统治的政策
ngang ngược; hỗn xược
强横不讲理;蛮横
她说话有点太霸道了。
Tā shuōhuà yǒudiǎn tài bàdào le.
Cô ấy nói chuyện có hơi ngang ngược.
She speaks a bit too arrogantly.
他的要求太霸道了。
Tā de yāoqiú tài bàdào le.
Yêu cầu của anh ấy quá ngang ngược.
His demands are too overbearing.
bá đạo; độc tài; chuyên chế; quân phiệt; dùng sức mạnh để trị (chính sách thống trị bằng vũ lực, hình pháp, quyền thế trong triết học chính trị cổ đại Trung quốc)
古代指凭借武力;刑罚;权势等进行统治的政策
国王用霸道统一了天下。
Guówáng yòng bàdào tǒngyī le tiānxià.
Nhà vua dùng quân phiệt để thống nhất đất nước.
The king unified the country through tyranny.
霸道政策依靠武力。
bàdào zhèngcè yīkào wǔlì.
Chính sách độc tài dựa vào sức mạnh quân sự.
Hegemonic policies rely on military force.