WinHSK

面貌

HSK7-9n
0 · Lv.1
miànmào

diện mạo; tướng mạo; khuôn mặt

漢越 diện mạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脸的形状;相貌
  2. 比喻事物所呈现的景象;状态
义项 nHSK7-9

diện mạo; tướng mạo; khuôn mặt

脸的形状;相貌

免费例句

他的面貌非常温和。

Tā de miànmào fēicháng wēnhé.

HSK5

Khuôn mặt của anh ấy rất hiền hòa.

His features are very gentle.

她改变了自己的面貌。

Tā gǎibiàn le zìjǐ de miànmào.

HSK5

Cô ấy đã thay đổi diện mạo của mình.

She changed her appearance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

cảnh tượng; trạng thái; tình hình; bộ mặt; diện mạo

比喻事物所呈现的景象;状态

免费例句

经济面貌越来越好。

Jīngjì miànmào yuè lái yuè hǎo.

HSK5

Tình hình kinh tế ngày càng tốt hơn.

The economic situation is getting better and better.

城市的面貌焕然一新。

Chéngshì de miànmào huànrán yīxīn.

HSK5

Diện mạo của thành phố hoàn toàn mới.

The city's appearance has taken on a completely new look.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。