革命
HSK6v, adjcách mạng; cuộc cách mạng
of the Chinese revolution [ 相关词条 ] 革命传统 [名] revolutionary tradition 革命化 [动] revolutionize 革命回忆录 [名] reminiscences of earlier revolutionary times 革命家 [名] revolutionary; revolutionist 革命老区 [名] old revolutionary base 革命领袖 [名] leader of a revolution 革命派 [名] revolutionary 革命人道主义 [名] revolutionary humanitarianism 革命圣地 [名] sacred place of a revolution 革命委员会 [名] revolutionary committee [a term used to indicate governments at various levels and leading organs of units during the‘cultural revolution'] 革命现实主义 [名] revolutionary realism 革命性 [名] revolutionary nature/character/spirit 革命英雄主义 [名] revolutionary heroism 革命者 [名] revolutionary; revolutionist
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的腐朽的社会制度,建立新的进步的社会制度革命破坏旧的生产关系,建立新的生产关系,解放生产力,推动社会的发展
- 原指改革天命,即改朝换代。现指被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的社会制度,建立新的社会制度,推动社会向前发展
- 具有革命意识的
cách mạng; cuộc cách mạng
被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的腐朽的社会制度,建立新的进步的社会制度革命破坏旧的生产关系,建立新的生产关系,解放生产力,推动社会的发展
这是工业革命的年代。
Zhè shì gōngyè gémìng de niándài.
Đây là thời đại cách mạng công nghiệp.
This is the era of the Industrial Revolution.
思想革命推动了社会的进步。
Sīxiǎng gémìng tuīdòng le shèhuì de jìnbù.
Cách mạng tư tưởng đã thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội.
The ideological revolution promoted social progress.
cải cách; cải cách triệt để
原指改革天命,即改朝换代。现指被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的社会制度,建立新的社会制度,推动社会向前发展
có ý thức cách mạng
具有革命意识的
他是一位有革命精神的青年。
Tā shì yī wèi yǒu gémìng jīngshén de qīngnián.
Anh ấy là một thanh niên có tinh thần cách mạng.
He is a young man with a revolutionary spirit.
工人阶级是最革命的阶级。
gōng rén jiē jí shì zuì gé mìng de jiē jí
Giai cấp công nhân là giai cấp cách mạng nhất.
The working class is the most revolutionary class.