WinHSK

鞠躬

HSK7-9v
0 · Lv.1
jūgōng

cúi chào; cúi đầu; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người

in a discreet and scrupulous manner 参见: 鞠躬 尽瘁 [ 相关词条 ] 鞠躬尽瘁 bend oneself to a task and exert oneself to the utmost―spare no efforts in discharging one's duties; work with utter devotion

漢越 cúc cung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 弯身行礼
义项 v, svHSK7-9

cúi chào; cúi đầu; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người

弯身行礼

免费例句

学生向老师鞠躬。

Xuéshēng xiàng lǎoshī jūgōng.

HSK4

Học sinh cúi đầu chào thầy cô.

The students bowed to the teacher.

他向老板鞠躬道别。

Tā xiàng lǎobǎn jūgōng dàobié.

HSK5

Anh ấy cúi chào tạm biệt sếp.

He bowed to his boss to say goodbye.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50