拼
顶住
HSK6v 0 · Lv.1
dǐngzhù
chịu đựng, chịu được
withstand; be able to hold on; hold out against; stand up against/to 顶住 诱惑 resist a temptation 顶住 外来压力 withstand outside pressures 顶住 困难 stand up to difficulties 顶住 风浪 weather a storm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
在暴雨中他们坚持住了。
Zài bàoyǔ zhōng tāmen jiānchí zhù le.
≈HSK3
Họ đã trụ vững trong cơn mưa lớn.
They held on during the heavy rain.
他身体不好,没顶住。
Tā shēntǐ bù hǎo, méi dǐngzhù.
≈HSK4
Cơ thể anh ấy yếu, không chịu nổi.
He was in poor health and couldn't hold on.
他们顶住了领导的压力。
Tāmen dǐngzhù le lǐngdǎo de yālì.
≈HSK5
Họ đã chống lại áp lực từ lãnh đạo.
They withstood the pressure from the leadership.
我们必须坚持到最后。
Wǒmen bìxū jiānchí dào zuìhòu.
≈HSK4
Chúng ta phải trụ vững đến cuối cùng.
We must hold on until the end.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分