拼
顺从
HSK7-9v 0 · Lv.1
shùncóng
thuận theo; nghe theo; vâng theo; vâng lời; ngoan ngoãn theo
submit/yield to; obey; comply with; conform to 劝其 顺从 reason sb into compliance 表示 顺从 render obedience (to sb) 顺从 父亲的意见 submit oneself to one's father's wishes
漢越 thuận tòng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依从别人的意愿去做;服从
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thuận theo; nghe theo; vâng theo; vâng lời; ngoan ngoãn theo
依从别人的意愿去做;服从
免费例句
孩子们顺从老师的要求。
Háizi men shùncóng lǎoshī de yāoqiú.
≈HSK5
Những đứa trẻ nghe theo yêu cầu của giáo viên.
The children comply with the teacher's requirements.
我总是顺从父母的决定。
Wǒ zǒng shì shùncóng fùmǔ de juédìng.
≈HSK5
Tôi luôn nghe theo quyết định của cha mẹ.
I always comply with my parents' decisions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分