拼
顾忌
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
ɡùjì
băn khoăn; lo lắng; do dự
scruple; worry 无所 顾忌 的人 man with/of no scruples 毫无 顾忌 地撒谎 not scruple to tell lies; tell lies without scruple
漢越 cố kị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恐怕对人或对事情不利而有顾虑
- 顾虑和畏忌的(言语或事情)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
băn khoăn; lo lắng; do dự
恐怕对人或对事情不利而有顾虑
免费例句
我们不应该顾忌失败。
wǒ men bù yīng gāi gù jì shī bài。
≈HSK6
Chúng ta không nên lo lắng về thất bại.
We should not be afraid of failure.
我们不必顾忌小问题。
Wǒmen bùbì gùjì xiǎo wèntí.
≈HSK6
Chúng ta không cần phải băn khoăn về những vấn đề nhỏ.
We don't need to worry about small issues.
义项 ②n≈HSK7-9
e ngại; lo lắng; mối lo lắng
顾虑和畏忌的(言语或事情)
免费例句
他的顾忌会影响决策。
Tā de gùjì huì yǐngxiǎng juécè.
≈HSK6
Mối lo lắng của anh ấy sẽ ảnh hưởng đến quyết định.
His concerns will affect the decision.
她们对这件事有顾忌。
Tāmen duì zhè jiàn shì yǒu gùjì.
≈HSK6
Họ có e ngại về việc này.
They have scruples about this matter.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分