颁发
HSK7-9vcấp; công bố; ban bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách
award; confer 颁发 奖章 award/bestow a medal 颁发 奖金 award a bonus 颁发 毕业证 grant a diploma
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 公开发布,侧重指由上机关向下发布,内容除法令外,还可以是指示,政策等
- 授予(勋章,奖状等)
cấp; công bố; ban bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách
公开发布,侧重指由上机关向下发布,内容除法令外,还可以是指示,政策等
公司发布了紧急通知。
Gōngsī fābù le jǐnjí tōngzhī.
Công ty ban bố thông báo khẩn.
The company issued an emergency notice.
部门颁发了安全指导。
Bùmén bānfā le ānquán zhǐdǎo.
Phòng ban ban hành chỉ thị an toàn.
The department issued safety guidelines.
thưởng; trao tặng; phát thưởng (huân chương, bằng cấp)
授予(勋章,奖状等)
大学颁发优秀学生奖。
Dàxué bānfā yōuxiù xuéshēng jiǎng.
Trường đại học trao giải sinh viên xuất sắc.
The university awards the outstanding student prize.
老板颁发了优秀奖章。
Lǎobǎn bānfā le yōuxiù jiǎngzhāng.
Sếp trao thưởng huy chương xuất sắc.
The boss awarded an excellent medal.