WinHSK

领衔

HSK7-9v
0 · Lv.1
lǐngxián

người kí tên đầu tiên trong văn kiện

lead the stellar cast 领衔 主演 play the leading role (in a film, etc); star (in a film, etc); top/head the bill

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在共同署名的文件上署名在最前面
义项 vHSK7-9

người kí tên đầu tiên trong văn kiện

在共同署名的文件上署名在最前面

免费例句

这部影片由一位新星领衔主演。

Zhè bù yǐngpiàn yóu yī wèi xīnxīng lǐngxián zhǔyǎn.

HSK6

Bộ phim này do một ngôi sao mới đóng vai chính.

This film is headlined by a new star.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50