WinHSK

风尘

HSK6n
0 · Lv.1
fēngchén

phong trần (đi đường mệt nhọc)

chaos (caused by war) 风尘 之警 menace of war [ 相关词条 ] 风尘仆仆 having endured the hardships of a long journey; be travel-stained/-soiled; be fatigued with travelling; look travel-worn and weary

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻旅途劳累
  2. 比喻纷乱的社会或漂泊江湖的境况
  3. 比喻战乱
义项 nHSK6

phong trần (đi đường mệt nhọc)

比喻旅途劳累

免费例句

他满面风尘,看起来很累。

Tā mǎn miàn fēngchén, kàn qǐlai hěn lèi.

HSK6

Anh ấy đầy vẻ phong trần, trông rất mệt mỏi.

He looked travel-worn and very tired.

义项 nHSK6

long đong vất vả; phong trần (ví với xã hội loạn lạc hoặc cảnh giang hồ)

比喻纷乱的社会或漂泊江湖的境况

义项 nHSK6

gió bụi; chiến tranh loạn lạc

比喻战乱