WinHSK

风暴

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēngbào

cơn bão

漢越 phong bạo

例句

Câu ví dụ
免费例句

沙尘暴影响了城市。

Shāchénbào yǐngxiǎng le chéngshì.

HSK5

Bão cát đã ảnh hưởng đến thành phố.

The sandstorm affected the city.

电视台报道了风暴。

Diànshìtái bàodào le fēngbào.

HSK5

Đài truyền hình đã đưa tin về cơn bão.

The TV station reported on the storm.

他在风暴中保持冷静。

Tā zài fēngbào zhōng bǎochí lěngjìng.

HSK5

Anh ấy giữ bình tĩnh trong cơn bão.

He remained calm during the storm.

他的演讲引发了舆论风暴。

Tā de yǎnjiǎng yǐnfā le yúlùn fēngbào.

HSK5

Bài phát biểu của anh ấy đã gây ra làn sóng dư luận.

His speech sparked a storm of public opinion.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。