拼
风骚
HSK7-9adj, n 0 · Lv.1
fēngsāo
văn học (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn học)
coquettish; flirtatious
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后用来泛指文学
- 在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚
- 指妇女举止轻佻
等级
义项 ①n≈HSK7-9
văn học (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn học)
风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后用来泛指文学
义项 ②n≈HSK7-9
dẫn đầu; đứng đầu (trên văn đàn hay địa vị nào đó)
在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚
义项 ③adj≈HSK7-9
lả lơi; lẳng lơ
指妇女举止轻佻
免费例句
她在聚会上风骚地跳舞。
Tā zài jùhuì shàng fēngsāo de tiàowǔ.
≈HSK6
Cô ấy nhảy một cách lả lơi trong buổi tiệc.
She danced coquettishly at the party.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分