骄傲
HSK4adj, nkiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 认为自己比别人好,看不起别人,满足于已经取得的成绩
- 因为朋友、集体、社会取得成就或者自己做出了对社会有好处的事情而感到光荣
- 值得自豪的人或事物
kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao
认为自己比别人好,看不起别人,满足于已经取得的成绩
他太骄傲了,谁都看不起。
Tā tài jiāo'ào le, shuí dōu kànbuqǐ.
Anh ta quá kiêu ngạo, không coi ai ra gì.
He is too arrogant and looks down on everyone.
你得改掉骄傲的小毛病。
Nǐ děi gǎidiào jiāo'ào de xiǎo máobìng.
Bạn phải sửa cái thói kiêu căng đi.
You need to get rid of that little flaw of being arrogant.
tự hào; kiêu hãnh
因为朋友、集体、社会取得成就或者自己做出了对社会有好处的事情而感到光荣
你赢得了比赛,我为你骄傲。
Nǐ yíngdé le bǐsài, wǒ wèi nǐ jiāo'ào.
Bạn đã thắng cuộc thi, tôi rất tự hào về bạn.
You won the competition, I'm proud of you.
我为自己是越南人感到骄傲。
Wǒ wèi zìjǐ shì Yuènán rén gǎndào jiāo'ào.
Tôi tự hào vì mình là người Việt Nam.
I am proud of being Vietnamese.
niềm tự hào; sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh (người, sự vật)
值得自豪的人或事物
他是全家人的骄傲。
Tā shì quán jiā rén de jiāo'ào.
Anh ấy là niềm tự hào của cả nhà.
He is the pride of the whole family.
我们是祖国的骄傲。
Wǒmen shì zǔguó de jiāo'ào.
Chúng tôi là niềm tự hào của Tổ Quốc.
We are the pride of our motherland.