WinHSK

骄傲

HSK4adj, n
0 · Lv.1
jiāo’ào

kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao

漢越 kiêu ngạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 认为自己比别人好,看不起别人,满足于已经取得的成绩
  2. 因为朋友、集体、社会取得成就或者自己做出了对社会有好处的事情而感到光荣
  3. 值得自豪的人或事物
义项 adjHSK4

kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao

认为自己比别人好,看不起别人,满足于已经取得的成绩

免费例句

他太骄傲了,谁都看不起。

Tā tài jiāo'ào le, shuí dōu kànbuqǐ.

HSK4

Anh ta quá kiêu ngạo, không coi ai ra gì.

He is too arrogant and looks down on everyone.

你得改掉骄傲的小毛病。

Nǐ děi gǎidiào jiāo'ào de xiǎo máobìng.

HSK4

Bạn phải sửa cái thói kiêu căng đi.

You need to get rid of that little flaw of being arrogant.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

tự hào; kiêu hãnh

因为朋友、集体、社会取得成就或者自己做出了对社会有好处的事情而感到光荣

免费例句

你赢得了比赛,我为你骄傲。

Nǐ yíngdé le bǐsài, wǒ wèi nǐ jiāo'ào.

HSK4

Bạn đã thắng cuộc thi, tôi rất tự hào về bạn.

You won the competition, I'm proud of you.

我为自己是越南人感到骄傲。

Wǒ wèi zìjǐ shì Yuènán rén gǎndào jiāo'ào.

HSK4

Tôi tự hào vì mình là người Việt Nam.

I am proud of being Vietnamese.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

niềm tự hào; sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh (người, sự vật)

值得自豪的人或事物

免费例句

他是全家人的骄傲。

Tā shì quán jiā rén de jiāo'ào.

HSK4

Anh ấy là niềm tự hào của cả nhà.

He is the pride of the whole family.

我们是祖国的骄傲。

Wǒmen shì zǔguó de jiāo'ào.

HSK4

Chúng tôi là niềm tự hào của Tổ Quốc.

We are the pride of our motherland.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50