WinHSK

骆驼

HSK1n
0 · Lv.1
luòtuo

lạc đà

camel 驮运行李的 骆驼 baggage camel 脚步稳健的 骆驼 sure-footed camel 双峰 骆驼 two-humped camel; Bactrian camel 单峰 骆驼 one-humped camel; dromedary; Arabian camel 骑 骆驼 ride a camel

漢越 lạc đà

例句

Câu ví dụ
免费例句

骆驼是沙漠中的“船”。

Luòtuo shì shāmò zhōng de “chuán”.

HSK4

Lạc đà là “chiếc thuyền” của sa mạc.

Camels are the 'ships' of the desert.

骆驼的背上有驼峰。

Luòtuo de bèi shàng yǒu tuófēng.

HSK4

Lạc đà có một cái bướu trên lưng.

Camels have humps on their backs.

骆驼可以在沙漠中行走。

luòtuo kěyǐ zài shāmò zhōng xíngzǒu

HSK4

Lạc đà có thể đi lại trong sa mạc.

Camels can walk in the desert.

当主人将最后一根稻草放在骆驼的背上时,他再也无法忍受重负,倒在了地上。

HSK5

一次,主人想看看家里的骆驼到底能背多少货物,就不断往骆驼身上加稻草。

HSK5

骆驼刚开始站得稳稳的,之后稻草越来越多,他累得直喘气,但依然能站住。

HSK5

单峰骆驼走得很慢。

dān fēng luò tuo zǒu de hěn màn.

HSK5

Lạc đà một bướu đi rất chậm.

The dromedary camel walks very slowly.

我们见到了一峰骆驼。

wǒmen jiàndào le yī fēng luòtuo.

HSK5

Chúng tôi đã gặp một con lạc đà.

We saw a camel.

骆驼是一种耐热的动物。

luòtuo shì yī zhǒng nài rè de dòngwù.

HSK5

Lạc đà là loài động vật chịu nhiệt tốt.

Camels are animals that can tolerate heat.

一头老骆驼在垂暮之年,又一次穿越了号称“死亡之海”的大沙漠。

HSK6

一群驴子请老骆驼去介绍经验。

HSK6

”老骆驼平静地答道。

HSK6

驴子请老骆驼去做什么?

HSK6

驴群认为骆驼的回答怎么样?

HSK6

“其实没有什么好说的,”老骆驼说,“认准目标,耐住性子,一步一步往前走,就到达了目的地。

HSK6

在这三个阶段工作的人,可以比拟为三种动物:鸟、骆驼、鲸鱼。

HSK6

工作了一段时间,成为公司或组织里的中坚干部之后,你就成了一头骆驼。

HSK6

我们看到了一峰骆驼。

Wǒmen kàn dào le yī fēng luòtuo.

HSK6

Chúng tôi đã nhìn thấy một con lạc đà.

We saw a camel.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan