WinHSK

默认

HSK4adj, v
0 · Lv.1
rèn

ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận

default 默认 值 default values 默认 设置 default settings 设置为 默认 值 use as default; set as default [ 相关词条 ] 默认按钮 [名] [计算机] default button 默认打印机 [名] [计算机] default printer 默认驱动器 [名] [计算机] default drive 默认主页 [名] [计算机] default home page

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心里承认;但不表示出来
  2. 暗示;默契的
  3. 表示系统预先设定好的; 未经更改的一种常规的; 既定的设置状态相关的性质
义项 vHSK4

ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận

心里承认;但不表示出来

免费例句

他们默认了这项决定。

Tāmen mòrèn le zhè xiàng juédìng.

HSK5

Họ ngầm chấp nhận quyết định này.

They tacitly accepted this decision.

义项 adjHSK4

ngầm; ngụ ý; không nói ra

暗示;默契的

免费例句

他们有默认的合作关系。

Tāmen yǒu mòrèn de hézuò guānxì.

HSK6

Họ có mối quan hệ hợp tác ngầm.

They have a tacit cooperative relationship.

义项 adjHSK4

mặc định (hệ thống, máy tính, tin học)

表示系统预先设定好的; 未经更改的一种常规的; 既定的设置状态相关的性质

免费例句

图片的默认格式是JPEG。

Túpiàn de mòrèn géshì shì JPEG.

HSK5

Định dạng mặc định của hình ảnh là JPEG.

The default format for images is JPEG.

打印机的默认纸张是A4。

Dǎyìnjī de mòrèn zhǐzhāng shì A4.

HSK5

Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.

The default paper size of the printer is A4.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan