默认
HSK4adj, vngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận
default 默认 值 default values 默认 设置 default settings 设置为 默认 值 use as default; set as default [ 相关词条 ] 默认按钮 [名] [计算机] default button 默认打印机 [名] [计算机] default printer 默认驱动器 [名] [计算机] default drive 默认主页 [名] [计算机] default home page
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心里承认;但不表示出来
- 暗示;默契的
- 表示系统预先设定好的; 未经更改的一种常规的; 既定的设置状态相关的性质
ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận
心里承认;但不表示出来
他们默认了这项决定。
Tāmen mòrèn le zhè xiàng juédìng.
Họ ngầm chấp nhận quyết định này.
They tacitly accepted this decision.
ngầm; ngụ ý; không nói ra
暗示;默契的
他们有默认的合作关系。
Tāmen yǒu mòrèn de hézuò guānxì.
Họ có mối quan hệ hợp tác ngầm.
They have a tacit cooperative relationship.
mặc định (hệ thống, máy tính, tin học)
表示系统预先设定好的; 未经更改的一种常规的; 既定的设置状态相关的性质
图片的默认格式是JPEG。
Túpiàn de mòrèn géshì shì JPEG.
Định dạng mặc định của hình ảnh là JPEG.
The default format for images is JPEG.
打印机的默认纸张是A4。
Dǎyìnjī de mòrèn zhǐzhāng shì A4.
Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.
The default paper size of the printer is A4.