拼
鼓捣
HSK7-9v 0 · Lv.1
gǔdǎo
mân mê; sờ mó; mân mó
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
小李摆弄电脑一整天。
Xiǎo Lǐ bǎinòng diànnǎo yī zhěng tiān.
≈HSK5
Tiểu Lý mày mò máy tính cả ngày.
Xiao Li fiddled with the computer all day.
孩子鼓捣积木入了迷。
Háizi gǔdao jīmù rùle mí.
≈HSK5
Đứa trẻ mê mẩn với việc mày mò khối xếp hình.
The child was fascinated by playing with the building blocks.
他挑拨两人,让他们产生了矛盾。
Tā tiǎobō liǎng rén, ràng tāmen chǎnshēng le máodùn.
≈HSK5
Anh ta đã gây ra xung đột giữa hai người.
He stirred up trouble between the two people, causing a conflict.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分