WinHSK

不划算

HSK7-9phrase
0 · Lv.1
huásuàn

không đáng; nó không đáng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指某事物不值得付出,不值得做,没有价值或回报
  2. 指某事物的成本与效益不成比例,不值得投资或购买
  3. 不盈利;不上算
  4. 太贵了
义项 phraseHSK7-9

không đáng; nó không đáng

指某事物不值得付出,不值得做,没有价值或回报

免费例句

买这个东西很不划算。

Mǎi zhège dōngxi hěn bù huásuàn.

HSK5

Mua thứ này rất không đáng.

Buying this thing is not a good deal.

住贵的酒店对我不划算。

zhù guì de jiǔdiàn duì wǒ bù huásuàn.

HSK5

Ở khách sạn đắt không đáng với tôi.

Staying in an expensive hotel is not worth it for me.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 phraseHSK7-9

không hiệu quả

指某事物的成本与效益不成比例,不值得投资或购买

免费例句

买贵的车但不常用,不划算。

mǎi guì de chē dàn bù cháng yòng, bù huásuàn.

HSK5

Mua xe đắt mà ít dùng thì không hiệu quả.

Buying an expensive car but not using it often is not cost-effective.

义项 phraseHSK7-9

không lời; không có lợi nhuận

不盈利;不上算

义项 phraseHSK7-9

quá đắt; đắt quá

太贵了

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan