WinHSK

不耐烦

HSK6
0 · Lv.1
nàifán

sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 意思是不能承受繁琐或者心烦意乱的事情
义项 adjHSK6

sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại

意思是不能承受繁琐或者心烦意乱的事情

免费例句

他们等他等得不耐烦了。

tāmen děng tā děng de bùnàifán le.

HSK5

Bọn họ chờ anh ấy đến sốt ruột.

They got impatient waiting for him.

她对孩子的问题不耐烦。

tā duì háizi de wèntí bù nàifán.

HSK5

Cô ấy mất kiên nhẫn với những câu hỏi của trẻ.

She is impatient with the children's questions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan