WinHSK

业务员

HSK5n
0 · Lv.1
yuán

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 业务员是指在组织中担负具体专项经济业务,如生产、计划、跟单、财会、统计、物价、广告等具体业务的工作人员。同时指负责某项具体业务操作的人员。在制单时,都可以称为业务员。
义项 nHSK5

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

业务员是指在组织中担负具体专项经济业务,如生产、计划、跟单、财会、统计、物价、广告等具体业务的工作人员。同时指负责某项具体业务操作的人员。在制单时,都可以称为业务员。

免费例句

他是一名优秀的业务员。

Tā shì yī míng yōuxiù de yèwùyuán.

HSK4

Anh ấy là một nhân viên kinh doanh xuất sắc.

He is an excellent salesperson.

公司正在招聘新的业务员。

Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn de yèwùyuán.

HSK4

Công ty đang tuyển dụng nhân viên kinh doanh mới.

The company is recruiting new sales representatives.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan